XE NÂNG ĐIỆN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS15RM18 SỨC NÂNG 1.5 TẤN NÂNG CAO 1.8M

PS15RM18

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS15RM18 LH: 0938 174 486 - Như Xe nâng dùng được cho tất cả các dòng pallet Nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng có CO Chất lượng mới 100%

XE NÂNG ĐIỆN NOBLELIFT PS15RM18 SỨC NÂNG 1.5 TẤN NÂNG CAO 1.8M
Xe nâng điện có bệ đứng lái noblelift ps15rm18 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất với thiết kế nhỏ gọn
Video clip vận hành xe nâng điện noblelift ps15rm - siêu thị xe nâng

Xe nâng điện noblelift ps15rm là gì:

Là loại xe nâng điện có kích thước vô cùng thu gọn chuyên dùng ở trong nhà kho có lối đi hẹp, hoạt động ở cường độ cao.
Xe nâng điện noblelift ps15rm có kích thước nhỏ gọn, 
Vận hành linh hoạt, tốc độ nâng hạ hàng hóa nhanh và an toàn.
Ngoài hai motor di chuyển và nâng hạ, xe nâng điện noblelift ps15rm còn trang bị một motor trợ lực lái giúp tài xế lái xe nâng hàng thuận tiện hơn.
Cũng như dòng xe nâng điện ngồi lái, được trang bị bình ắc quy hàng đầu thế giới được nhập khẩu từ nhật bản và mỹ
 kết hợp để tạo nên thương hiệu dòng xe nâng điện stacker noblelift nhỏ gọn tiện lợi là phiên bản thu gọn của xe nâng điện ngồi lái 
với chức nâng sàn càng – khung trượt – càng dịch chuyển tự động để có thể nâng được cho tất cả các dòng pallet 
mà kết cấu lại nhỏ gọn tiện lợi giá thành hợp lý – không có bất kỳ lý do gì để bạn không thể không chọn dòng xe nâng stacker noblelift chúng tôi cho kho xưởng của bạn.

Thông số kỹ thuật chi tiết của xe nâng điện noblelift ps15rm

Model: PS15RM45
Trình trạng càng nâng: Sử dụng cho tất cả Pallet
Sức nâng: 1500 kg
Sử dụng: điện tự động
Tâm tải trọng: 600mm
Khoảng cách càng: 200-760mm
Bánh xe: bánh xe PU (Φ230×85,Ø124×60,Ø 250 ×82)
Bán kính quay đầu đanh cho palet: 1000*1200 2700 mm
Chiều cao nâng thấp nhất: 50mm
Chiều cao nâng cao nhất: 4500mm
Chiều cao khung xe H1: 2150mm
Chiều dài tổng xe L1: ( chưa bao gồm bệ lái ) 2240mm
Bình điện: 2Vx12/400AH
Motor nâng: 3Kw
Độ ồn: 67 dB
Hãng Sx: NOBLELIFT – GERMANY
NHÀ MÁY LẮP RÁP : CHINA ( LIÊN DOANH ĐỨC)
PHỤ KIỆN NHẬP KHẨU – CHÂU ÂU
Chất lượng Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng( động cơ , bình điện)

Cấu tạo chi tiết của xe nâng điện noblelift ps15rm:

1.Giá nâng hàng của xe nâng điện noblelift PS15RM
Giá nâng hàng là nơi dùng để đặt hàng hóa nâng hạ, giá nâng được di chuyển lên xuống nhờ vào lực kéo của xích. 
Kéo giá trượt theo ranh của thanh đỡ giá nâng.
Giá nâng hàng luôn phải đảm bảo độ cứng, 
Vững trong suốt quá trình nâng hạ cũng như khi di chuyển do trọng tải nâng lớn.
2. Xi lanh điều khiển nâng hạ của xe nâng điện noblelift PS15RM
Tạo ra lực nâng nhờ vào hệ thống truyền lực qua bộ phận xích, kéo giá nâng hàng lên. 
Vì vậy, xi lành luôn được thiết kế đảm bảo độ cứng, đủ áp suất.
3. Xi lanh điều khiển góc nghiêng cho giá của xe nâng điện noblelift PS15RM
Nhằm giúp việc bốc xếp hàng hóa được thuận thiện vào giúp xe nâng hàng hoạt động linh động, 
Xe nâng được bố trí thêm 2 xi lanh lực hai bên. 
Một đầu gắn vào thanh thanh đỡ giá nâng hàng, đầu còn lại gắn vào khung xe. 
Xilanh lực này có tác dụng điều khiển độ nghiêng của giá nâng.
4. Càng nâng dùng để đặt hàng hóa của xe nâng điện noblelift PS15RM
Càng nâng hàng được thiết kế hình chữ U và được làm bằng thép, 
Có bộ phận cố định thanh đỡ với đầu trên của xilanh. 
Để khi pi tông đi lên kéo theo đầu trên xilanh đi lên và thanh đỡ trong cũng được nâng lên trượt trên thanh đỡ cố định.
5. Đối trọng giúp xe cân bằng khi nâng của xe nâng điện noblelift PS15RM
Xích tải có nhiệm vụ tạo lực kéo để nâng hạ hàng hoá đồng thời cũng là một cơ cấu an toàn trong quá trình nâng hạ,
 Việc cố định hàng ở một vị trí nào đó trong khi nâng hạ được điều khiển bằng dòng chất lỏng
 Và có đình bằng cơ cấu cóc hãm, kích thích xích tải tuỳ thuộc vào trọng tải của cần treo.
Ứng dụng của xe nâng điện noblelift ps15rm vào thực tế
* Khung nâng thiết kế chuyên dụng như: khung 3 ty có thể làm việc trong container
* Side shift khung là một ứng dụng khá tốt ,việc thực hiện nâng hạ một cách dễ dàng hơn
* Có thể sử dụng cho tất cả loại pallet , ví dụ như pallet kín (with bottom boards) trực tiếp từ nền nhà
* Có bệ đứng lái, có thể gập lại rất gọn và da năng
* Các nút điều khiển rất nhạy bén sẽ giúp giảm căng thẳng và mệt mỏi cổ tay
* Các nút điều khiển nâng hạ tiến lùi , lái thay đổi vị trí điều nằm trên bộ điều khiển và có thể điều khiển bằng tay trái hoặc tay phải.
* Bánh xe với năm điểm, và loại bánh xe PU chuyên dụng cung cấp sự ổn định
* Một màn hình hiển thị ,cung cấp thông tin về nguồn sạc điện, mức tiêu thụ, tốc độ , để đưa ra sự bảo trì đúng thời điểm
* Ứng dụng tầng lửng với các hạn chế về trọng lượng
* Kho sản xuất quy mô nhỏ
* Giá thành đầu tư bằng 2/3 so với dòng reach truck
Thời gian giao hàng: Giao hàng trong vòng 1-3 ngày đối với hàng có sẵn, 45-60 ngày đối với hàng nhâp, giao hàng miễn phí tại TP.Hồ Chí Minh.
Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Chế độ bảo hành: Sản phầm được bảo hành theo Quy định của nhà sản xuất.
Phương thức thanh toán linh hoạt
– Thanh toán CK 30% ngay sau khi ký hợp đồng và 70% ngay sau khi giao hàng trong vòng 07 ngày.
Hỗ trợ vay vốn mua qua ngân hàng
HÀNG CÓ SẴN VÀ ƯU TIÊN KHÁCH HÀNG TỚI KHO XEM QUA SẢN PHẨM TRƯỚC KHI QUYẾT ĐỊNH MUA
ĐỂ CÓ THỂ YÊN TÂM VỀ CHẤT LƯỢNG TRÁNH MUA NHẰM HÀNG GIẢ HÀNG NHÁI!!! 
BÁN HÀNG ĐÚNG TẢI TRỌNG 
BẢO HÀNH LÊN ĐẾN 24 THÁNG
CHẾ ĐỘ HẬU MẪI TỐT NHẤT 
THANH TOÁN LINH HOẠT NHẤT 
GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC, GIAO HÀNG TRONG 24H 
Link thông số kỹ thuật chi tiết của PS15RM 
http://www.noblelift.com/product/ps15rm.htm

Technical data sheet for industrial truck acc. to VDI 2198

Identification

1.2

Manufacturer`s type designation

 

PS15

RM16

PS15

RM18

PS15

RM30

PS15

RM36

PS15

RM45

1.3

Drive:electric(battery or mains)dieselpetrolfuel gasmanual

 

Battery

1.4

Type of operation: hand, pedestrian, standing, seated, order-picker

 

Pedestrian

1.5

Load Capacity / rated load

Q(kg)

1500

1.6

Load centre distance

C(mm)

600

1.8

Load distance ,centre of drive axle to fork

x(mm)

465

1.9

Wheelbase

y(mm)

1500

Weights

2.1

Service weight

kg

1800

1850

1950

2150

2200

2.2

Axle loading, laden front/rear

kg

1300/

2000

1330/

2020

1370/

2080

1470/

2180

1500/

2200

2.3

Axle loading, unladen front/rear

kg

1280/

520

1300/

550

1350/

600

1450/

700

1480/

720

Wheels, Chassis

3.1

Tyres: solidrubber, superelastic, pneumatic, polyurethane

 

Polyurethane

3.2

Tyre size, front

ÆxW

Æ250 ×82

3.3

Tyre size, rear

ÆxW

Æ230×100

3.4

Additional wheels (dimensions)

ÆxW

Æ124×60

3.5

Wheels, number front/rear (x=driven wheels)

 

1×+2/2

3.6

Track width, front

b10(mm)

680

3.7

Track width, rear

b11(mm)

988

Basic Dimensions

4.1

Mast/fork carriage tilt forward/backward

α/β(°)

2/4

4.2

Lowered mast height

h1 (mm)

2196

2396

2096

1796

2096

4.3

Free lift

h2 (mm)

1600

1800

-

1200

1500

4.4

Lift height

h3 (mm)

1600

1800

3000

3600

4500

4.5

Extended mast height

h4 (mm)

2485

2685

3885

4485

5385

4.9

Height of tiller in drive position min./ max.

h14(mm)

1034/1415

4.15

Lowered height

h13(mm)

50

4.19

Overall length

l1 (mm)

2240

4.20

Length to face of forks

l2 (mm)

1870

4.21

Overall width

b1(mm)

1090

4.22

Fork dimensions

s/e/l (mm)

35/100/9501150

4.25

Width over forks

b5 (mm)

200~760

4.26

Distance between supports arms/loading surfaces

b4 (mm)

790

4.28

Reach distance

l4(mm)

610

4.32

Ground clearance, centre of wheelbase

m2 (mm)

39

4.33

Aisle width for pallets 1000X1200 crossways

Ast (mm)

2730

4.34

Aisle width for pallets 800X1200 lengthways

Ast (mm)

2770

4.35

Turning radius

Wa (mm)

1726

Performance Data

5.1

Travel speed, laden/ unladen

km/h

5.0/5.5

5.2

Lift speed, laden/ unladen

m/s

1.1/1.65

5.3

Lowering speed, laden/ unladen

m/s

1.0/0.95

5.8

Max. gradient performance, laden/ unladen

%

5/8

5.10

Service brake

 

Electromagnetic

E- Motor

6.1

Drive motor rating s2 60min   

kw

1.6

6.2

Lift motor rating at s3 15%      

kw

3.0

6.3

Battery acc. to DIN, no

 

3PzS

4Pzs

6.4

Battery voltage, nominal capacity

V/Ah

24/270

24/400

6.6

Energy consumption acc. to VDI cycle

KWh/h

 

Others

8.1

Type of drive control

 

MOSFET Control

8.4

sound level at driver`s ear acc.to EN 12053

dB(A)

67

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

 

Hotline: 0938 174 486   -  Ms. QUỲNH NHƯ

 

Showroom Bình Dương: 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 

(Cổng KCN Việt Hương).

 

Showroom Hồ Chí Minh: 105/2 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

Điện Thoại: (0274) 399 1089 / 399 1090     Fax: (028) 3716 2566

 

Skype: sale4.patiha

 

Email: sale4@noblelift.com.vn / sale4@patiha.com.vn

 

Website:   http://sieuthixenang.vn/           http://muabanxenangtay.com/     

 

HÌNH ẢNH MINH HỌA PS15RM:

 

 

 

 

Hổ trợ trực tuyến

Module tin tức 2

Module sản phẩm 3

Quảng cáo 1

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 20
  • Hôm nay 229
  • Hôm qua 104
  • Trong tuần 549
  • Trong tháng 1,513
  • Tổng cộng 29,126

Quảng cáo 2

Top

   (0)