XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ NOBLELIFT ECL1016 SỨC NÂNG 1 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT

ECL1016

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ NOBLELIFT ECL1016 SỨC NÂNG 1 TẤN NÂNG CAO 1.6 MÉT LH : 0938 174 486 - QUỲNH NHƯ

99,000,000 đ

99,000,000 đ

XE NÂNG ĐIỆN TỰ ĐỘNG NOBLELIFT MODEL ECL (ĐI BỘ KHÔNG CÓ BỆ ĐỨNG LÁI)
Video Clip cách vận hành xe nâng điện đi bộ:
GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ NOBLELIFT ECL:
Xe nâng điện đi bộ ECL được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao, Xe nâng điện ECL chỉ sử dụng được cho pallet 1 mặt , 
sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động với  hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.

XE NÂNG ĐIỆN KHÔNG CÓ  BỆ ĐỨNG LÁI ĐI BỘ BẰNG ĐIỆN ECL

Sử dụng điện tự động 100% - không có bệ đứng lái 
Tải trọng nâng tối đa: 1000kg
Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm
Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa 3.5m
Dòng xe nâng nhỏ gọn dùng cho kho hẹp chỉ dụng cho pallet 1 mặt
Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.2m
Bình điện sử dụng liên tục từ 4-5h - sạc đầy từ 2-3h 
Xe nâng điện đi bộ ECL  được thiết kế theo mô hình mới áp dụng khung hình vòng cung lớn. Thiết kế nhỏ gọn làm cho có kiểu dáng nhỏ gọn đẹp mà vẫn đảm bảo được tải trọng thiết kế.
ĐỘ TIN CẬY CỦA XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ CỦA HÃNG NOBLELIFT
Thiết kế trọng tâm thấp và 4-pivot được trang bị hệ thống hỗ trợ bên để hoạt động an toàn và đáng tin cậy.
Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  có hệ thống di chuyển được bố trí ở phía sau bên phải của khung gầm. Nhờ đó vòng quay trái và phải được 90 độ. Chiếc Xe nâng điện ECL có thể di chuyển trong không gian hẹp một cách linh hoạt.
Được thiết kế theo lối thiết kế có thể điều khiển Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  di chuyển về phía trước hoặc phía sau dễ dàng.
Electric Power Steering (EPS) là tiêu chuẩn đặc điểm kỹ thuật, cung cấp hoạt động linh hoạt.
Tiếng ồn thấp, không có khí thải, tiêu thụ năng lượng thấp, đều thân thiện với môi trường.
Nắp cabin mở hoàn toàn khả năng tiếp cận dễ dàng cho dịch vụ bảo trì.
Hộp bình ắc quy có thể dễ dàng kéo ra khi khung nâng hướng về phía trước, dễ dàng để bảo trì.
Tất cả các bộ phận chính như bộ phận chống thấm, phanh điện từ và công tắc khẩn cấp. Được cấp từ các thương hiệu nổi tiếng, nâng cao đáng tin cậy độ tin cậy của hệ thống điện.
Có bảo vệ quá tải cho hệ thống điện tử và hệ thống thủy lực.
Xe nâng hàng đứng lái không thể hoạt động được trừ khi người lái xe nhấn bàn đạp ga (bàn đạp của người điều hành). Có trang bị công tắc, tính năng cải thiện đáng kể độ an toàn và độ tin cậy.
Bộ điều khiển MOSFET tần số cao cung cấp điều khiển chính xác việc di chuyển, nâng cao hiệu suất điều chỉnh tốt hơn, động cơ và pin phù hợp với nhau tốt hơn. 

Bộ phanh được áp dụng với phanh tái tạo, phanh ngược hiện tại, phanh đỗ xe và tự động kiểm soát tốc độ trên dốc. Tiết kiệm năng lượng và hiệu quả hơn.

Bộ hiển thị pin tích hợp, đồng hồ đo giờ và công cụ tự chẩn đoán.
Đặc điểm chính của Xe nâng điện NOBLELIFT ECL .
Sử dụng bo mạch điều khiển Curtis và Zapi  hoạt động thông minh, bảo vệ Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  an toàn tuyệt đối với giao diện điều khiển thuận tiện, dễ dàng trong quá trình sử dụng.
Công suất Motor di chuyển 4 kW hoạt động linh hoạt ở địa hình nhỏ hẹp.
Hệ thống trợ lực lái EPS (trợ lực bằng điện) được tách riêng biệt có công suất 0,8 kW.
Phần mềm điều khiển luôn được dễ dàng cập nhật, dễ dàng kế nối với các thiết bị sửa chữa.
Hệ thống lái được trợ lực bằng điện, điều khiển nhẹ nhàng, êm ái.
Cabin thiết kế rộng và tay điều khiển được thiết kế tối ưu hóa giúp người lái xe nâng đứng lái vận hành một cách dễ dàng trong quá trình sử dụng.
Bình ắc quy  Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  được thiết kế dễ dàng kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ. Có nhiều lựa chọn hãng sản xuất ắc quy như: GS Yuasa Nhật, FAAM Italy…
Điểm khác biệt trên Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  chính là sử dụng Motor lái tách biệt so với motor di chuyển. Tạo điều kiện cho Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  di chuyển khỏe và nhẹ nhàng hơn.
Xe nâng điện NOBLELIFT ECL  được thiết kế theo mô hình mới áp dụng khung hình vòng cung lớn. Thiết kế nhỏ gọn làm cho có kiểu dáng nhỏ gọn đẹp mà vẫn đảm bảo được tải trọng thiết kế.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT THAM KHẢO BẰNG TIẾNG ANH CỦA XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ ECL HÃNG NOBLELIFT ĐƯỢC PHÂN PHỐI BỞI SIÊU THỊ XE NÂNG
echnical data sheet for industrial trucks acc. to VDI 2198    1KG=2.2LB 1INCH=25.4mm
Distinguishing mark 1.2 Manufacturer`s type designation   ECL1029 ECL1029M
1.3 Drive   Battery
1.4 Operator type   Pedestrian
1.5 Load Capacity / rated load Q(t) 1.0
1.6 Load centre distance c(mm) 600
1.8 Load distance ,centre of drive axle to fork x(mm) 800 733
1.9 Wheelbase Y(mm) 1281
Weight 2.1 Service weight kg 510 756
2.2 Axle loading, laden front/rear kg 580/930 786/970
2.3 Axle loading, unladen front/rear kg 385/125 530/226
Tyres, Chassis 3.1 Tires   Polyurethane (PU)
3.2 Tire size, front ÆxW (mm) Æ220 × 70
3.3 Tire size, rear ÆxW (mm) Æ80 × 93
3.4 Additional wheels(dimensions) ÆxW (mm) Æ124 × 60
3.5 Wheels, number front/rear(x=driven wheels)   1x+1 / 2
3.6 Tread, front b10 (mm) 529
3.7 Tread, rear b11 (mm) 420/ 535 1130 - 1500
Dimensions 4.2 Lowered mast height h1 (mm) 1950 1935
4.3 Free Lift height h2 (mm) 70 70
4.4 Lift h3 (mm) 2840 2840
4.5 Extended mast height h(mm) 3325 3420
4.9 Height of tiller in drive position min./ max. h14 (mm) 785/ 1300
4.15 Height, lowered h13 (mm) 85 40
4.19 Overall length l1 (mm) 1800 1638
4.2 Length to face of forks l2 (mm) 650 688/ 700
4.21 Overall width b1 (mm) 800 1250
4.22 Fork dimensions s/e/l (mm) 60/150/1150 35/100/1150 1)
4.25 Distance between fork- arms b(mm) 570/ 685 282 - 800
4.32 Ground clearance, centre of wheelbase m2 (mm) 29 25
4.33 Aisle width for pallets 1000×1200 crossways Ast (mm) 2318 2341
4.34 Aisle width for pallets 800×1200 lengthways Ast (mm) 2250 2300
4.35 Turning radius Wa (mm) 1485
Performance data 5.1 Travel speed, laden/ unladen km/h 4.3 / 4.5
5.2 Lift speed, laden/ unladen m/s 0.11/ 0.16
5.3 Lowering speed, laden/ unladen m/s 0.13/ 0.11
5.8 Max. gradeability, laden/ unladen % 5/10
5.1 Service brake   Electromagnetic
Electric- motor 6.1 Drive motor rating S2 60min     kW 0.45
6.2 Lift motor rating at S3 7.5%          kW 2.2
6.3 Battery acc. to DIN 43531/ 35/ 36 A, B, C, no   no
6.4 Battery voltage, nominal capacity K5    V/Ah 2× 12/ 85 2)
6.5 Battery  weight kg 2× 25
6.6 Energy consumption acc. to VDI cycle kWh/h 0.73 0.76
Addi- tional data 8.1 Type of drive control   DC- Speed Controller
  8.4 sound level at driver`s ear acc. to EN 12053 dB(A) < 70

 

 

GIẢN ĐỖ NÂNG CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN ĐI BỘ ECL NOBLELIFT CHÍNH HÃNG


Tất cả các bộ phận chính như bộ phận chống thấm, phanh điện từ và công tắc khẩn cấp. Được cấp từ các thương hiệu nổi tiếng, nâng cao đáng tin cậy độ tin cậy của hệ thống điện.

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

 

Hotline: 0938 174 486   -  Ms. QUỲNH NHƯ

 

Showroom Bình Dương: 41/3 Quốc Lộ 13,P. Thuận Giao, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

 

(Cổng KCN Việt Hương).

 

Showroom Hồ Chí Minh: 105/2 Quốc Lộ 1A, P. Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh.

 

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

 

Điện Thoại: (0274) 399 1089 / 399 1090     Fax: (028) 3716 2566

 

Skype: sale4.patiha

 

Email: sale4@noblelift.com.vn / sale4@patiha.com.vn

 

Website:   http://sieuthixenang.vn/           http://muabanxenangtay.com/         

 

HÌNH ẢNH CỦA  XE NÂNG ĐIỆN KHÔNG CÓ BỆ ĐỨNG LÁI ĐƯỢC PHÂN PHỐI BỚI SIÊU THỊ XE NÂNG:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hổ trợ trực tuyến

Module tin tức 2

Module sản phẩm 3

Quảng cáo 1

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 21
  • Hôm nay 123
  • Hôm qua 124
  • Trong tuần 597
  • Trong tháng 2,047
  • Tổng cộng 23,432

Quảng cáo 2

Top

   (0)